Nghĩa tiếng Việt
- Cạy hoặc bẩy cho bật ra, bật lên.động từ
Ví dụ
-
Nạy cửa.
-
Nạy hòm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nạy cửa.
Nạy hòm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép