TanroDictionary Sổ từ

nạy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạy hoặc bẩy cho bật ra, bật lên.động từ

Ví dụ

  1. Nạy cửa.

  2. Nạy hòm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép