TanroDictionary Sổ từ

nải

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đeo trên vai.danh từ
  2. Cụm quả chuối trong buồng chuối.danh từ
  3. Ma ở ao, theo mê tín.danh từ

Ví dụ

  1. Buồng chuối có mười nải.NAM.-

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép