Nghĩa tiếng Việt
- Túi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đeo trên vai.danh từ
- Cụm quả chuối trong buồng chuối.danh từ
- Ma ở ao, theo mê tín.danh từ
Ví dụ
-
Buồng chuối có mười nải.NAM.-
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép