Nghĩa tiếng Việt
- Mới trổ ra, đâm ra.động từWiktionary
- Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.động từWiktionary
- Mới bắt đầu xuất hiện.động từWiktionary
- Bắt đầu sinh ra, phát sinh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nảy mầm.
-
Nảy tài..
-
Hạt nảy mầm.
-
Đâm chồi nảy lộc.
-
Chủ nghĩa tư bản nảy mầm