TanroDictionary Sổ từ

nảy

Việt
0

nảy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mới trổ ra, đâm ra; Nói cây non xuất hiện ra từ hạt; Mới bắt đầu xuất hiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mới trổ ra, đâm ra.động từWiktionary
  2. Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.động từWiktionary
  3. Mới bắt đầu xuất hiện.động từWiktionary
  4. Bắt đầu sinh ra, phát sinh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nảy mầm.

  2. Nảy tài..

  3. Hạt nảy mầm.

  4. Đâm chồi nảy lộc.

  5. Chủ nghĩa tư bản nảy mầm