Nghĩa tiếng Việt
- Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát.danh từWiktionary
- Bệnh ngoài da, thường làm cho các khe chân, bàn chân có những bọng nước nhỏ, ăn dần loét da.danh từWiktionary
- Mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ tựa như mũ nấm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Vào rừng hái nấm.
-
Nhà cửa mọc lên như nấm.
-
Nấm mồ.
-
Vùi nông một nấm mặc dầu cỏ hoa. (Truyện Kiều)
-
Đắp nấm trồng can.