TanroDictionary Sổ từ

nấm

Việt
0

nấm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát; Bệnh ngoài da, thường làm cho các khe chân, bàn chân có những bọng nước nhỏ, ăn dần loét da; Mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ tựa như mũ nấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát.danh từWiktionary
  2. Bệnh ngoài da, thường làm cho các khe chân, bàn chân có những bọng nước nhỏ, ăn dần loét da.danh từWiktionary
  3. Mô đất đắp thành hình tròn, nhỏ tựa như mũ nấm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Vào rừng hái nấm.

  2. Nhà cửa mọc lên như nấm.

  3. Nấm mồ.

  4. Vùi nông một nấm mặc dầu cỏ hoa. (Truyện Kiều)

  5. Đắp nấm trồng can.