Nghĩa tiếng Việt
- Giấu mình để không nhìn thấy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thẹn thùng nấp sau cánh cửa.
-
Nấp sau lưng mẹ.
nấp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giấu mình để không nhìn thấy.
Thẹn thùng nấp sau cánh cửa.
Nấp sau lưng mẹ.