Nghĩa tiếng Việt
- Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống.động từWiktionary
- Đun đồ vải trong nước có xà phòng hoặc chất hóa học cho sạch, cho trắng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nấu canh.
-
Nấu cơm.
-
Nấu chè xanh.
-
Nấu sử sôi kinh. Học tập chăm chỉ. (cổ xưa)
-
Nấu quần áo.