Nghĩa tiếng Việt
- Nói quả chín quá hóa nát ra.tính từ いWiktionary
- .tính từ いWiktionary
- Họ, những người ấy.đại từWiktionary
- Ph,unknownWiktionary
Ví dụ
-
Quả đu đủ chín nẫu..
-
Nẫu ruột nẫu gan..
-
Nẫu nà..
-
Nẫu nói chuyện với nhau.