TanroDictionary Sổ từ

nẫu

Việt
0

nẫu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói quả chín quá hóa nát ra; ; Họ, những người ấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói quả chín quá hóa nát ra.tính từ いWiktionary
  2. .tính từ いWiktionary
  3. Họ, những người ấy.đại từWiktionary
  4. Ph,unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Quả đu đủ chín nẫu..

  2. Nẫu ruột nẫu gan..

  3. Nẫu nà..

  4. Nẫu nói chuyện với nhau.