nậng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (phương ngữ, hiếm) Xem nựng.
Nậng con.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm