Nghĩa tiếng Việt
- Áo nẹp ngày xưa, mặc để đi rước.danh từWiktionary
- .danh từWiktionary
- Bọn, tụi.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cùng nậu với bọn ăn cắp.
nậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Áo nẹp ngày xưa, mặc để đi rước; ; Bọn, tụi.
Cùng nậu với bọn ăn cắp.