TanroDictionary Sổ từ

nậu

Việt
0

nậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Áo nẹp ngày xưa, mặc để đi rước; ; Bọn, tụi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo nẹp ngày xưa, mặc để đi rước.danh từWiktionary
  2. .danh từWiktionary
  3. Bọn, tụi.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cùng nậu với bọn ăn cắp.