Nghĩa tiếng Việt
- Bàn tay lại thành một khối.danh từWiktionary
- Lượng nhỏ bé, không đáng kể.danh từWiktionary
- Co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối.động từWiktionary
- Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại.động từWiktionary
- Giữ chặt trong bàn tay.động từWiktionary
- Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cho một nắm đấm.
-
To bằng nắm tay.
-
Khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm.
-
Ăn hết một nắm cơm.
-
Bỏ thêm mấy nắm than quả bàng vào lò.