TanroDictionary Sổ từ

nắm

Việt
0

nắm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bàn tay lại thành một khối; Lượng nhỏ bé, không đáng kể; Co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn tay lại thành một khối.danh từWiktionary
  2. Lượng nhỏ bé, không đáng kể.danh từWiktionary
  3. Co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối.động từWiktionary
  4. Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại.động từWiktionary
  5. Giữ chặt trong bàn tay.động từWiktionary
  6. Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cho một nắm đấm.

  2. To bằng nắm tay.

  3. Khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm.

  4. Ăn hết một nắm cơm.

  5. Bỏ thêm mấy nắm than quả bàng vào lò.