Nghĩa tiếng Việt
- Nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nắm bắt tinh thần tác phẩm.
-
Nắm bắt thị hiếu của khách hàng.
-
Nắm bắt lấy cơ hội.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép