TanroDictionary Sổ từ

nắm bắt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nắm bắt tinh thần tác phẩm.

  2. Nắm bắt thị hiếu của khách hàng.

  3. Nắm bắt lấy cơ hội.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép