TanroDictionary Sổ từ

nắng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.danh từ
  2. Có ánh mặt trời chiếu vào.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bán nắng cho trời, bán sấm cho thiên lôi. (tục ngữ)

  2. Đi qua mưa giông, ngày mai là nắng hạ.

  3. Ngồi chỗ nắng mà sưởi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép