Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.danh từ
- Có ánh mặt trời chiếu vào.tính từ い
Tiếng Nhật
- 照りてりnắng, trời khô ráo; độ bóng
Ví dụ
-
Bán nắng cho trời, bán sấm cho thiên lôi. (tục ngữ)
-
Đi qua mưa giông, ngày mai là nắng hạ.
-
Ngồi chỗ nắng mà sưởi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép