TanroDictionary Sổ từ

nắp

Việt
0

nắp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận dùng để đậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận dùng để đậy.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nắp hòm.

  2. Nắp hộp.