TanroDictionary Sổ từ

nặng

Việt
0

nặng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem dấu nặng; Có trọng lượng hoặc khối lượng cao; Có trọng lượng bao nhiêu đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem dấu nặng: Dấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việtdanh từWiktionary
  2. Có trọng lượng hoặc khối lượng cao.tính từ いWiktionary
  3. Có trọng lượng bao nhiêu đó.tính từ いWiktionary
  4. Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều.tính từ いWiktionary
  5. Có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được.tính từ いWiktionary
  6. Âm thanh hoặc mùi vị có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu.tính từ いWiktionary
  7. Thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác.tính từ いWiktionary
  8. Ở một bộ phận của cơ thể có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên.tính từ いWiktionary
  9. Đất có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả.tính từ いWiktionary
  10. Chất có khối lượng riêng lớn.tính từ いWiktionary
  11. Chương trình học tập có quá nhiều kiến thức mang tính hàn lâm, ít thực tế.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bao tải rất nặng.

  2. Em bé nặng 12 kg.

  3. Máy hư hỏng rất nặng.

  4. Nặng lòng với nhau.

  5. Bãi rác nặng mùi, kinh quá!