Nghĩa tiếng Việt
- Xem dấu nặng: Dấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việtdanh từWiktionary
- Có trọng lượng hoặc khối lượng cao.tính từ いWiktionary
- Có trọng lượng bao nhiêu đó.tính từ いWiktionary
- Ở mức độ cao, có tác dụng làm cho phải chịu đựng nhiều.tính từ いWiktionary
- Có tình cảm gắn bó, không dễ dứt bỏ được.tính từ いWiktionary
- Âm thanh hoặc mùi vị có tác động không êm dịu đến giác quan, gây cảm giác khó chịu.tính từ いWiktionary
- Thiên về một phía nào đó, trong khi ít chú ý đến những phía khác.tính từ いWiktionary
- Ở một bộ phận của cơ thể có cảm giác khó chịu, không thoải mái, tựa như có cái gì đó đè lên.tính từ いWiktionary
- Đất có nhiều sét, ít tơi xốp, cày cuốc nặng nhọc, vất vả.tính từ いWiktionary
- Chất có khối lượng riêng lớn.tính từ いWiktionary
- Chương trình học tập có quá nhiều kiến thức mang tính hàn lâm, ít thực tế.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bao tải rất nặng.
-
Em bé nặng 12 kg.
-
Máy hư hỏng rất nặng.
-
Nặng lòng với nhau.
-
Bãi rác nặng mùi, kinh quá!