Nghĩa tiếng Việt
- Lối đi, đường đi về một phía nào đó.danh từWiktionary
- Lúc, thuở.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đi khắp nẻo đường đất nước.
-
Nẻo xưa.
nẻo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lối đi, đường đi về một phía nào đó; Lúc, thuở.
Đi khắp nẻo đường đất nước.
Nẻo xưa.