Nghĩa tiếng Việt
- Ăn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào.động từWiktionary
- Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay).động từWiktionary
Ví dụ
-
Nếm canh.
-
Nếm thử miếng bánh.
-
Nếm mùi cay đắng.
-
Nếm đòn.