TanroDictionary Sổ từ

nến

Việt
0

nến là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi; Đơn vị cũ của cường độ ánh sáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi.danh từWiktionary
  2. Đơn vị cũ của cường độ ánh sáng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Thắp nến trên bàn thờ.

  2. Bóng đèn 100 nến.