Nghĩa tiếng Việt
- Nói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.unknown
- Lề thói quen trong một gia đình.unknown
Ví dụ
-
Hai nếp nhà cách nhau một cái sân.
-
Ăn mặc giản dị đã thành nếp nhà của chúng tôi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép