Nghĩa tiếng Việt
- Có nết tốt, ngoan ngoãn.unknown
Tiếng Nhật
- 淑やかしとやかduyên dáng, thùy mị, nết na
Ví dụ
-
Cô bé nết na.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cô bé nết na.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép