Nghĩa tiếng Việt
- Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở.danh từWiktionary
- Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà.danh từWiktionary
- Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường.danh từWiktionary
- Cái được trải ra trên một diện rộng và làm nổi lên những gì ở trên đó.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội.danh từWiktionary
- Đẹp, nổi, nhưng nhã nhặn, đứng đắn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nền nhà lát gạch hoa.
-
Đắp nền xây móng.
-
Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền.
-
Trải một lớp đá dăm lên nền đường.
-
Vải nền trắng, hoa xanh.