TanroDictionary Sổ từ

nền

Việt
0

nền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở; Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà; Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở.danh từWiktionary
  2. Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà.danh từWiktionary
  3. Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường.danh từWiktionary
  4. Cái được trải ra trên một diện rộng và làm nổi lên những gì ở trên đó.danh từWiktionary
  5. Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội.danh từWiktionary
  6. Đẹp, nổi, nhưng nhã nhặn, đứng đắn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nền nhà lát gạch hoa.

  2. Đắp nền xây móng.

  3. Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền.

  4. Trải một lớp đá dăm lên nền đường.

  5. Vải nền trắng, hoa xanh.