TanroDictionary Sổ từ

nện

Việt
0

nện là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đập mạnh vào một vật; Đánh; Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, xoạc, phang,v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đập mạnh vào một vật.động từWiktionary
  2. Đánh.động từWiktionary
  3. Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, xoạc, phang,v.v.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nện sắt trên đe.

  2. Nện cho nó một trận.