Nghĩa tiếng Việt
- Đập mạnh vào một vật.động từWiktionary
- Đánh.động từWiktionary
- Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, xoạc, phang,v.v.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nện sắt trên đe.
-
Nện cho nó một trận.