TanroDictionary Sổ từ

nọc

Việt
0

nọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong; Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc; Cọc đóng xuống đất để buộc người căng ra mà đánh, xưa bọn vua quan vẫn dùng để tra tấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong.danh từWiktionary
  2. Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc.danh từWiktionary
  3. Cọc đóng xuống đất để buộc người căng ra mà đánh, xưa bọn vua quan vẫn dùng để tra tấn.danh từWiktionary
  4. Đóng hai cái nọc căng thẳng người ra mà đánh. Ngr. Căng người ra mà đánh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bốc nọc.

  2. Nọc ra cho mấy roi.