Nghĩa tiếng Việt
- Chất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong.danh từWiktionary
- Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc.danh từWiktionary
- Cọc đóng xuống đất để buộc người căng ra mà đánh, xưa bọn vua quan vẫn dùng để tra tấn.danh từWiktionary
- Đóng hai cái nọc căng thẳng người ra mà đánh. Ngr. Căng người ra mà đánh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bốc nọc.
-
Nọc ra cho mấy roi.