TanroDictionary Sổ từ

nốc

Việt
0

nốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thuyền nhỏ; Uống một cách tham lam (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền nhỏ.danh từWiktionary
  2. Uống một cách tham lam (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nốc một hơi hết chai bia.