Nghĩa tiếng Việt
- Cái nong.danh từWiktionary
- Khuôn, mẫu để đan.danh từWiktionary
- Chống lên, đỡ lên.động từWiktionary
- Làm cho hăng lên.động từWiktionary
- Nuông chiều.động từWiktionary
- Mở rộng ra, phát triển ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nống ngô.
-
Nống cột nhà.
-
Nống sức.
-
Nống con.
Có thể là biến thể của nựng
-
Địch nống ra vùng giải phóng.