TanroDictionary Sổ từ

nống

Việt
0

nống là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái nong; Khuôn, mẫu để đan; Chống lên, đỡ lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nong.danh từWiktionary
  2. Khuôn, mẫu để đan.danh từWiktionary
  3. Chống lên, đỡ lên.động từWiktionary
  4. Làm cho hăng lên.động từWiktionary
  5. Nuông chiều.động từWiktionary
  6. Mở rộng ra, phát triển ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nống ngô.

  2. Nống cột nhà.

  3. Nống sức.

  4. Nống con.

    Có thể là biến thể của nựng

  5. Địch nống ra vùng giải phóng.