Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại.danh từWiktionary
- Bộ phận giống hình cái nồi, lắp trong ổ trục để chứa bi.danh từWiktionary
- Đơn vị đo lường có tính chất dân gian.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nồi đất.
-
Nồi đồng.
-
Thay nồi cho xe đạp.
-
Nồi trục giữa bị hỏng.
-
Mua hai nồi nếp.