TanroDictionary Sổ từ

nồi

Việt
0

nồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại; Bộ phận giống hình cái nồi, lắp trong ổ trục để chứa bi; Đơn vị đo lường có tính chất dân gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại.danh từWiktionary
  2. Bộ phận giống hình cái nồi, lắp trong ổ trục để chứa bi.danh từWiktionary
  3. Đơn vị đo lường có tính chất dân gian.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nồi đất.

  2. Nồi đồng.

  3. Thay nồi cho xe đạp.

  4. Nồi trục giữa bị hỏng.

  5. Mua hai nồi nếp.