TanroDictionary Sổ từ

nổi

Việt
0

nổi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đẹp hẳn lên; Nhô lên; Hiện ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẹp hẳn lên.tính từ いWiktionary
  2. Nhô lên.tính từ いWiktionary
  3. Hiện ra.tính từ いWiktionary
  4. Trgt Cao hơn bề mặt.tính từ いWiktionary
  5. Trgt Có thể được.tính từ いWiktionary
  6. Ở trên mặt nước, trái với chìm.động từWiktionary
  7. Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác.động từWiktionary
  8. Bắt đầu vang lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Người mù đọc chữ nổi.

  2. Của chìm của nổi.

  3. Vác nổi ba mươi ki-lô.

  4. Làm nổi việc khó.

  5. Chịu nổi sự cực nhọc.