Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp hẳn lên.tính từ いWiktionary
- Nhô lên.tính từ いWiktionary
- Hiện ra.tính từ いWiktionary
- Trgt Cao hơn bề mặt.tính từ いWiktionary
- Trgt Có thể được.tính từ いWiktionary
- Ở trên mặt nước, trái với chìm.động từWiktionary
- Chuyển mạnh từ thế này sang thế khác.động từWiktionary
- Bắt đầu vang lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Người mù đọc chữ nổi.
-
Của chìm của nổi.
-
Vác nổi ba mươi ki-lô.
-
Làm nổi việc khó.
-
Chịu nổi sự cực nhọc.