Nghĩa tiếng Việt
- Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Nỗi đau khổ.
-
Nỗi buồn.
-
Nỗi lòng.
nỗi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực.
Nỗi đau khổ.
Nỗi buồn.
Nỗi lòng.