Nghĩa tiếng Việt
- Cánh đồng (cũ).danh từ
- Nơi nhân dân cư trú (cũ).danh từ
- Cung điện nhà vua.danh từ
- Trong, trái với ngoại.tính từ い
- Trong nước.tính từ い
- Thuộc họ cha, họ chồng.tính từ い
Ví dụ
-
Buồn trông nội cỏ dầu dầu (Truyện Kiều)
-
Trong triều ngoài nội.
-
Quan vào chầu trong nội.
-
Nội hôm nay tôi chấm xong bài.
-
Làng nội.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép