TanroDictionary Sổ từ

nội

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cánh đồng (cũ).danh từ
  2. Nơi nhân dân cư trú (cũ).danh từ
  3. Cung điện nhà vua.danh từ
  4. Trong, trái với ngoại.tính từ い
  5. Trong nước.tính từ い
  6. Thuộc họ cha, họ chồng.tính từ い

Ví dụ

  1. Buồn trông nội cỏ dầu dầu (Truyện Kiều)

  2. Trong triều ngoài nội.

  3. Quan vào chầu trong nội.

  4. Nội hôm nay tôi chấm xong bài.

  5. Làng nội.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép