Nghĩa tiếng Việt
- Món đồ ăn gồm rau luộc, đu đủ sống thái nhỏ... trộn với vừng, lạc... có thêm chanh hoặc giấm và ớt.danh từWiktionary
- Hình nhân bằng giấy.danh từWiktionary
nộm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món đồ ăn gồm rau luộc, đu đủ sống thái nhỏ... trộn với vừng, lạc... có thêm chanh hoặc giấm và ớt; Hình nhân bằng giấy.