Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.động từ
- Làm cho bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt.động từ
- Hạ bớt giá xuống chút ít, so với bình thường.động từ
Ví dụ
-
Nới thắt lưng.
-
Nới lỏng đai ốc.
-
Mọi người đứng nới ra.
-
Giá công may ở cửa hiệu này có nới hơn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép