TanroDictionary Sổ từ

nới

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.động từ
  2. Làm cho bớt chặt chẽ, nghiêm ngặt.động từ
  3. Hạ bớt giá xuống chút ít, so với bình thường.động từ

Ví dụ

  1. Nới thắt lưng.

  2. Nới lỏng đai ốc.

  3. Mọi người đứng nới ra.

  4. Giá công may ở cửa hiệu này có nới hơn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép