Nghĩa tiếng Việt
- Bớt khắt khe, hà khắc.unknown
Ví dụ
-
Chính phủ phản động đã phải nới tay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chính phủ phản động đã phải nới tay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép