TanroDictionary Sổ từ

nứa

Việt
0

nứa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên.danh từWiktionary