TanroDictionary Sổ từ

nữ trang

Việt
0

nữ trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ trang sức của phụ nữ, như vòng, xuyến, hoa tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang sức của phụ nữ, như vòng, xuyến, hoa tai.danh từWiktionary