Nghĩa tiếng Việt
- Tiếp sau.tính từ いWiktionary
- Thêm vào.tính từ いWiktionary
- Chưa thôi.advWiktionary
- Tiếp tục.advWiktionary
- Huống chi.advWiktionary
- Kẻo.advWiktionary
Ví dụ
-
Chỉ còn một đoạn đường nữa thôi.
-
Ông ấy cần một người nữa.
-
Tôi còn đi nữa.
-
Họp nhau nào biết có ngày nữa thôi (Nông Đức Mạnh)
-
Tôi không thể ăn nữa.