TanroDictionary Sổ từ

na mô

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu nguyện, độ trì cho chúng sinh.động từ

Ví dụ

  1. Na mô Phật, Na mô A di đà Phật

    Lời tụng niệm của tín đồ Phật giáo theo phái Tịnh-độ, nhằm nhắc nhở Phật độ trì cho chúng sinh.

  2. Miệng na mô bụng bồ dao găm. (tục ngữ)

    Miệng thì nói đạo đức bụng thì chứa chất mưu mô hiểm độc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép