TanroDictionary Sổ từ

nabob

/ˈneɪbɒb/

Anh
0

nabob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quan thái thú ở Ân-ddộ; Nhà triệu phú (ở Ân-ddộ) về.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan thái thú ở Ân-ddộ.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà triệu phú (ở Ân-ddộ) về.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nabob lived in a large house.

  2. The nabob donated money to the school.