Nghĩa tiếng Việt
- Màu đỏ tươi.danh từEN-VI Dict
- Vải đỏ; nhiễu đỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a nacarat shirt.
-
The table was covered with nacarat cloth.
/ˈnækəˌræt/
nacarat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu đỏ tươi; Vải đỏ; nhiễu đỏ.
She wore a nacarat shirt.
The table was covered with nacarat cloth.