Nghĩa tiếng Việt
- Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shell had a nacreous shine in the light.
/ˈneɪkriəs/
nacreous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.
The shell had a nacreous shine in the light.