TanroDictionary Sổ từ

nacrous

/ˈnækrəs/

Anh
0

nacrous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lóng lánh như xà cừ; trắng đục như xà cừ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her nacrous earrings shimmered in the light.