TanroDictionary Sổ từ

nafta

/ˈnæftə/

Anh
0

nafta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiệp định mậu dịch Tự do Bắc Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệp định mậu dịch Tự do Bắc Mỹdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new trade deal replaced nafta.