TanroDictionary Sổ từ

naiad

/ˈnaɪæd/

Anh
0

naiad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) water-nymph); Rong từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) water-nymph).danh từEN-VI Dict
  2. Rong từ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The naiad danced near the stream.

  2. The pond had naiad growing near it.