TanroDictionary Sổ từ

nail-biting

/ˈneɪlˈbɑɪtin/

Anh
0

nail-biting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắn móng tay; Sự bồn chồn, sự bực dọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắn móng tay.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bồn chồn, sự bực dọc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her nail-biting showed how nervous she felt.

  2. The waiting caused nail-biting all morning.