/ˈneɪlˈfɑɪəl/
nail-file là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái giũa móng tay.
He kept a nail-file in his bag.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm