TanroDictionary Sổ từ

nail-file

/ˈneɪlˈfɑɪəl/

Anh
0

nail-file là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái giũa móng tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giũa móng tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept a nail-file in his bag.