Nghĩa tiếng Việt
- Làm ra một cách cập rập/vội vàng/được chăng hay chớ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nailed-up shelf looked unsafe.
/ˈneɪldˈəp/
nailed-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ra một cách cập rập/vội vàng/được chăng hay chớ.
The nailed-up shelf looked unsafe.