TanroDictionary Sổ từ

nailed-up

/ˈneɪldˈəp/

Anh
0

nailed-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ra một cách cập rập/vội vàng/được chăng hay chớ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ra một cách cập rập/vội vàng/được chăng hay chớ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nailed-up shelf looked unsafe.