TanroDictionary Sổ từ

nailery

/ˈneɪləi/

Anh
0

nailery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xưởng làm đinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xưởng làm đinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nailery made strong nails for local builders.