TanroDictionary Sổ từ

nailing

/ˈneɪlin/

Anh
0

nailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của nail; Hết ý, tuyệt; Bậc nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của nailđộng từEN-VI Dict
  2. Hết ý, tuyệt.tính từEN-VI Dict
  3. Bậc nhất.tính từEN-VI Dict
  4. Đóng định.tính từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của nailđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She is nailing the sign to the wall.

  2. That was a nailing performance.

  3. She gave a nailing answer in class.

  4. The board is nailing firmly in place.