TanroDictionary Sổ từ

naivety

/naɪˈiːvəti/

Anh
0

naivety là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tính ngây thơ, tính chất phác; Tính ngờ nghệch, tính khờ khạo; Lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính ngây thơ, tính chất phác.danh từEN-VI Dict
  2. Tính ngờ nghệch, tính khờ khạo.danh từEN-VI Dict
  3. Lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His naiveti made him trust strangers too fast.

  2. Her naiveti showed in that simple question.

  3. He smiled at the child's naiveti.