TanroDictionary Sổ từ

naked

/ˈneɪkɪd/

Anh Thông dụng
0

naked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ; Trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng); Không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, rõ ràng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ.tính từEN-VI Dict
  2. Trụi, trơ trụi, rỗng không (bức tường, cây cối, cánh dồng).tính từEN-VI Dict
  3. Không che đậy, không giấu giếm, phô bày ra, hiển nhiên, rõ ràng.tính từEN-VI Dict
  4. Không thêm bớt.tính từEN-VI Dict
  5. Không căn cứ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stood on the stage in naked fear.

  2. The field was filled with naked trees.

  3. She told me the naked truth about her life.

  4. They presented the naked quotations from the book.

  5. He showed his naked faith in the new plan.