TanroDictionary Sổ từ

nam châm

Việt
0

nam châm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nam châm điện.

  2. Nam châm vĩnh cửu.

  3. Nam châm đất hiếm.