Nghĩa tiếng Việt
- Vật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nam châm điện.
-
Nam châm vĩnh cửu.
-
Nam châm đất hiếm.
nam châm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.
Nam châm điện.
Nam châm vĩnh cửu.
Nam châm đất hiếm.