TanroDictionary

name

/neɪm/

Anh
0

name là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên, danh; Danh nghĩa; Tiếng, tiếng tăm, danh tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên, danh.danh từEN-VI Dict
  2. Danh nghĩa.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng, tiếng tăm, danh tiếng.danh từEN-VI Dict
  4. Danh nhân.danh từEN-VI Dict
  5. Dòng họ.danh từEN-VI Dict
  6. Đặt tên; gọi tên.động từEN-VI Dict
  7. Định rõ; nói rõ.động từEN-VI Dict
  8. Chỉ định, bổ nhiệm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. What is her maiden name?

  2. He was a king in name only.

  3. She wants to make a name for herself.

  4. She is a famous name in music.

  5. The family carries a very old name.