Nghĩa tiếng Việt
- Tên, danh.danh từEN-VI Dict
- Danh nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Tiếng, tiếng tăm, danh tiếng.danh từEN-VI Dict
- Danh nhân.danh từEN-VI Dict
- Dòng họ.danh từEN-VI Dict
- Đặt tên; gọi tên.động từEN-VI Dict
- Định rõ; nói rõ.động từEN-VI Dict
- Chỉ định, bổ nhiệm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What is her maiden name?
-
He was a king in name only.
-
She wants to make a name for herself.
-
She is a famous name in music.
-
The family carries a very old name.